【Giải Đáp】Account for nghĩa là gì?

【Giải Đáp】Account for nghĩa là gì?

Account( tiếng Anh) có nghĩa là : sự tính toán, sự kế toán, sổ sách kế toán, bản kê khai, bản thanh toán tiền,…

Account for có nghĩa là chiếm, giữ bao nhiêu (%), giải thích, thanh minh,…

1.Account for something – chiếm, giữ (%)

Exports account for over 80 percent of sales – Xuất khẩu chiếm hơn 80 phần trăm doanh thu.

Motorbikes account for more than 70% of road accidents in Vietnam – Xe gắn máy chiếm hơn 70% những vụ tai nạn giao thông đường bộ ở Việt Nam.

2.Account for something – giải thích

How do you account for the sudden disappearance of the murder weapon? – Anh giải thích thế nào về sự biến mất đột ngột của hung khí?

I would give him an accounting for every step I took –  Tôi sẽ khai trình với ngài mọi bước tôi đi

3.Account for something – nguyên nhân, lí giải

People felt that Clinton was doing a good job. This may account for his high popularity rating, despite the scandal over his relationship with Monica Lewinsky. – Mọi người cảm thấy rằng Clinton đang làm một công việc tốt. Điều này có thể lý giải bởi mức phổ biến cao của anh, bất chấp vụ bê bối về mối quan hệ của anh với Monica Lewinsky.